2. 생애
응우옌 흐우 까인은 1650년 베트ナム 북중부 꽝빈성 레투이현에서 태어났다. 1698년, 응우옌 푹 쭈의 명을 받아 남쪽으로 파견되었다. 그는 그곳에 자딘 주둔지를 건설하고, 베트남 중부 여러 지역의 사람들을 이주시켜 정착하게 했다. 또한 도로, 운하, 시장 건설을 명령하여 이후 사이공 (현재의 호찌민 시)이 번화한 항구 도시로 성장하는 기반을 마련했다.[2][4]
3. 수여된 작위와 시호
다음은 베트남 군주들이 응우옌흐우까인에게 수여한 작위와 시호 목록이다.
- 1692년 이전 수여
- * '''레타인하우''' (Lễ Thành Hầuvie)
- 1767년 사망 후 수여
- * '''히엡 탄 공신, 닥 띠엔 쯩 딘, 투이 쭝 껀''' (Hiệp tán công thần, Đặc tiến Chưởng dinh, Thụy Trung Cầnvie)
- 1805년 자롱 황제 추증
- * '''뚜옌 륵 공신, 닥 떤 푸 꾸옥 틍 쯩 꽌, 껌 이 베 도 지 휘 쓰 티 도 지 휘 쓰, 도 독 푸 쯩 푸 쓰, 포 뜡 쯩 꼬 레 타이 하우, 투이 뚜옌 부''' (Tuyên lực công thần, Đặc tấn Phụ quốc Thượng tướng quân, Cẩm y vệ Đô chỉ huy sứ ty Đô chỉ huy sứ, Đô đốc phủ Chưởng phủ sự, Phó Tổng trấn cơ Lễ Tài hầu, Thụy Tuyên Vũvie)
- 1832년 민망 황제 추증
- * '''턴 꼬 지영 도 통 찌''' (Thần Cơ Doanh Đô Thống Chếvie)
- * '''빈 안 하우''' (Vĩnh An Hầuvie)
- 1822년 비엔호아 딩 빈 낑 (Đình Bình Kính, 빈 낑 공동체 회관) 왕실 칙령
- * '''탁 깸 우이 비엔 찌에우 으응 틍 덩 턴''' (Trác Vĩ Uy Biên Chiêu Ứng Thượng Đẳng Thầnvie)
- 1843년 비엔호아 딩 빈 낑 왕실 칙령 (''타인 껌'' 추가)
- * '''탁 깸 우이 비엔 찌에우 으응 타인 껌 틍 덩 턴''' (Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Thượng Đẳng Thầnvie)
- 1843년 비엔호아 딩 빈 낑 두 번째 왕실 칙령 (''히엔 린'' 추가)
- * '''탁 깸 우이 비엔 찌에우 으응 타인 껌 히엔 린 틍 덩 턴''' (Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Hiển Linh Thượng Đẳng Thầnvie)
- 1850년 비엔호아 딩 빈 낑 왕실 칙령 (''짝 위'' 추가)
- * '''탁 깸 우이 비엔 찌에우 으응 타인 껌 히엔 린 짝 위 틍 덩 턴''' (Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Hiển Linh Trác Vĩ Thượng Đẳng Thầnvie)
3. 1. 1692년 이전
응우옌흐우까인은 1650년 베트남 북중부 지방 꽝빈 성 레떠이 현에서 태어났다.
다음은 베트남 군주들이 레타인하우 응우옌흐우까인에게 수여한 작위와 시호 목록 중 1692년 이전에 수여된 작위이다.
- '''레타인하우'''
- * 베트남어: Hầu thông suốt lễ nghi|의례를 꿰뚫는 후작vi
3. 2. 1767년 사후
1767년 사망 후 다음과 같은 작위와 시호가 수여되었다.
- '''히엡 탄 공신, 닥 띠엔 쯩 딘, 투이 쭝 껀''' (Hiệp tán công thần, Đặc tiến Chưởng dinh, Thụy Trung Cần|히엡 딴 꽁 턴, 닥 띠엔 쯔엉 딘, 투이 쭝 껀vie): 협찬관(Hiệp tán) 작위와 특별히 Chưởng dinh(지방 군 지휘관) 직책을 수여하고, '왕조에 충성하며 국가를 위해 부지런히 일한 관료'라는 의미의 충근(Trung Cần) 시호를 내렸다.
3. 3. 1805년 자롱 황제 추증
- '''뚜옌 륵 공신, 닥 떤 푸 꾸옥 틍 쯩 꽌, 껌 이 베 도 지 휘 쓰 티 도 지 휘 쓰, 도 독 푸 쯩 푸 쓰, 포 뜡 쯩 꼬 레 타이 하우, 투이 뚜옌 부'''
- * 영어: His Exalted Utmost Dedication Official, specifically promoted to Bulwark General of the State, Chief Military Commission for the Imperial Bodyguard, Marshal of the Area Command, Regional Vice Commander & General, Duke of Gifted Ritual Observation, posthumously named Promulgation of Martial Power
- * 베트남어: phong cho ông mỹ hiệu là vị công thần tận lực với đất nước, đặc tấn chức thượng tướng quân phò trợ đất nước, được lãnh trọng trách đứng đầu cơ quan Cẩm Y Vệ bảo vệ hoàng đế, cùng chức Ngũ quân Đô Thống (là chức của 5 vị tướng lãnh cao nhất thời Nguyễn như Tả Quân, Hữu Quân, v.v) thống lĩnh quân đội toàn quốc, phó tướng, chưởng cơ, với tước là vị Hầu có tài năng về việc lễ nghi, ban thụy hiệu là vị võ quan tuyên dương võ nghiệpvie (그에게 국가에 헌신한 공신, 국가를 보좌하는 상장군, 황제를 보호하는 껌 이 베 기관의 수장, 전국 군대를 지휘하는 응우 꽌 도 통, 부장, 쯩 꼬 직책을 수여하며, 의례에 능한 하우 작위를 주고, 무공을 기리는 시호를 내림)
3. 4. 1832년 민망 황제 추증
1832년 민망 황제에 의해 다음과 같은 작위와 시호가 추증되었다.
- '''턴 꼬 지영 도 통 찌''' (Thần Cơ Doanh Đô Thống Chế|턴 꼬 지영 도 통 찌vie): 수도(경성)와 무기고를 보호하고 화염 방사기, 총알, 폭죽 등 무기 관련 업무를 총괄하는 기관인 턴 꼬 지영(Thần Cơ Doanh|턴 꼬 지영vie)의 최고 사령관 직책이다.
- '''빈 안 하우''' (Vĩnh An Hầu|빈 안 하우vie): '영원한 평안의 후작'이라는 의미로, 국가의 영원한 평화를 수호하는 인물에게 주어지는 작위이다.
3. 5. 1822년 비엔호아 딩 빈 낑 (Vĩnh Kính 공동체 회관) 칙령
비엔호아의 딩 빈 낑(Đình Bình Kính, 빈 낑 공동체 회관)에 하사된 왕실 칙령에서는 다음과 같은 존칭이 부여되었다.
- '''Trác Vĩ Uy Biên Chiêu Ứng Thượng Đẳng Thần|탁 깸 우이 비엔 찌에우 으응 틍 덩 턴vie'''
- * 영어: Top-Rank Deity for which His contribution in frontier development & Numinous Grace is far reaching and profound (국경 개척과 영묘한 은혜에 대한 공헌이 널리 알려진 최상위 신)
- * 베트남어: phong cho ông mỹ hiệu là vị Thượng đẳng thần linh ứng và uy danh khai khẩn đất đai vang dội lẫy lừng|퐁 쪼 옹 미 히에우 라 비 트엉 당 턴 린 응 바 우이 자인 카이 칸 닷 다이 방 조이 라이 릉vie (그에게 국경 개척과 영묘한 은혜에 대한 공헌이 널리 알려진 최상위 신으로 명칭을 수여함)
3. 6. 1843년 이후 비엔호아 딩 빈 낑 칙령 (추가 존칭 포함)
- 1843년 비엔호아 딩 빈 낑(Đình Bình Kính, 빈 낑 공동체 회관)에 하사된 왕실 칙령에서 - 존칭 단어 '타인 껌'(Thánh Khâm) 2개 추가
- * '''Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Thượng Đẳng Thầnvie'''
- ** 영어: Top-Rank Deity for which His contribution in frontier development & Numinous Grace with Influential Reply is far reaching and profound
- ** 베트남어: phong cho ông mỹ hiệu là vị Thượng đẳng thần linh ứng, chứng giám cho lòng thành khấn vái, và uy danh khai khẩn đất đai vang dội lẫy lừngvie (그에게 기도하는 진심을 증명하는 영묘한 응답과 국경 개척에 대한 공헌이 널리 알려진 최상위 신으로 명칭을 수여함)
- 1843년 비엔호아 딩 빈 낑(Đình Bình Kính, 빈 낑 공동체 회관)에 하사된 두 번째 왕실 칙령에서 - 존칭 단어 '히엔 린'(Hiển Linh) 2개 추가
- * '''Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Hiển Linh Thượng Đẳng Thầnvie'''
- ** 영어: Celestial Top-Rank Deity for which His contribution in frontier development & Numinous Grace with Influential Reply is far reaching and profound
- ** 베트남어: phong cho ông mỹ hiệu là vị Hiển linh Thượng đẳng thần linh ứng, chứng giám cho lòng thành khấn vái, và uy danh khai khẩn đất đai vang dội lẫy lừngvie (그에게 기도하는 진심을 증명하는 천상의 최상위 신으로 명칭을 수여함)
- 1850년 비엔호아 딩 빈 낑(Đình Bình Kính, 빈 낑 공동체 회관)에 하사된 왕실 칙령에서 - 존칭 단어 '짝 위'(Trác Vĩ) 2개 추가
- * '''Thác Cảnh Uy Biên Chiêu Ứng Thánh Khâm Hiển Linh Trác Vĩ Thượng Đẳng Thầnvie'''
- ** 영어: Eminently Celestial Top-Rank Deity for which His contribution in frontier development & Numinous Grace with Influential Reply is far reaching and profound
- ** 베트남어: phong cho ông mỹ hiệu là vị Hiển linh Kiệt xuất Thượng đẳng thần linh ứng, chứng giám cho lòng thành khấn vái, và uy danh khai khẩn đất đai vang dội lẫy lừngvie (그에게 기도하는 진심을 증명하는 뛰어난 천상의 최상위 신으로 명칭을 수여함)